tenable

ˈten.ə.bəl
TEH·nuh·buhl3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

có thể giữ vững được về mặt logic

Cách dùng · Usage

Người bản ngữ dùng tenable cho ý kiến, kế hoạch, thời hạn còn đứng vững khi xét bằng lý lẽ hoặc dữ kiện: giả thuyết nghiên cứu, lịch giao hàng, ngân sách. Văn phong khá trang trọng.

Phân biệt từ đồng nghĩa

validDùng rộng khi một lập luận, thủ tục hoặc căn cứ là hợp lệ.
plausibleChỉ điều nghe có vẻ hợp lý hoặc có thể xảy ra, nhưng chưa được chứng minh đủ.
defensibleNhấn mạnh có thể bảo vệ được trước phê bình hoặc chất vấn.
tenableDùng cho lập trường còn giữ vững được khi xét chứng cứ và điều kiện.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

That deadline is no longer tenable with two people absent.

Hạn chót đó không còn giữ được nữa khi thiếu hai người.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • deadline isdeadline‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • people absentpeople‿absentNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

The assumption is tenable only if demand stays steady.

Giả định chỉ đứng vững nếu nhu cầu duy trì ổn định.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • assumption isassumption‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • tenable onlytenable‿onlyNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Please confirm whether the original timeline is still tenable.

Vui lòng xác nhận liệu tiến độ ban đầu có còn giữ được không.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

a tenable position
a tenable argument
no longer tenable
remain tenable
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1