team chat

tiːm tʃæt
teem·chat2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

phòng chat nơi các thành viên nhóm bàn công việc

Cách dùng · Usage

Dùng cho kênh nhắn tin nội bộ như Slack, Teams hay WhatsApp của nhóm. Người ta đăng lịch họp, file, quyết định nhanh hoặc chuyện ăn trưa, thường thân mật hơn email.

Sắc thái · Nuance

Cụm này không chỉ là “phòng chat” chung chung như nhóm bạn bè trên Zalo. Team chat là kênh trao đổi công việc của một nhóm, thường trong Slack, Teams, hoặc app nội bộ, giọng thân mật nhưng văn phòng.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt nói “nhắn lên nhóm”, người học hay viết “send in the team chat.” Tự nhiên hơn: “post in the team chat” cho ghi lên kênh, hoặc “send it to the team chat” cho gửi vào đó.

Phân biệt từ đồng nghĩa

group chatChỉ phòng trò chuyện có nhiều người, dùng được cả cho bạn bè cá nhân.
team chatTập trung vào nhóm làm việc hoặc nhóm dự án trao đổi công việc.
channelCó thể là không gian theo chủ đề trong Slack hoặc công cụ tương tự.
message threadLà chuỗi trả lời theo một chủ đề, không phải toàn bộ phòng chat.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Please post the notes in the team chat after the meeting.

Vui lòng đăng ghi chú vào nhóm chat sau cuộc họp.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • notesnoᴅesÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • chat afterchat‿afterNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • meetingmeeᴅingNghe nhưmi-ringÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 lunch

I saw the lunch plan in the team chat.

Tôi đã thấy kế hoạch ăn trưa trong nhóm chat.

💡 email

I will email the file and mention it in the team chat.

Tôi sẽ gửi tập tin qua email và nhắc đến nó trong nhóm chat.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • will emailwill‿emailNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • file andfile‿ənNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • mention itmention‿itNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

post in the team chatđăng trong nhóm làm việc
send it to the team chatgửi vào chat nhóm
check the team chatkiểm tra chat nhóm
team chat messagetin nhắn chat nhóm
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1