tall

tɔl
tawl1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

cao (người, vật)

Cách dùng · Usage

Tall dùng khi nhấn mạnh chiều cao từ dưới lên trên, nhất là người, cây, nhà, cột. Trong công việc: a tall cabinet trong văn phòng; học tập: the tall student sits at the back; đời sống: a tall tree blocks the window. Dễ nhầm với high: high nói vị trí hoặc mức độ ở trên, như high shelf hoặc high price; tall nói hình dáng đứng. Cụm thường gặp: tall building, tall person, tall glass of water.

Sắc thái · Nuance

“Cao” trong tiếng Việt dùng rộng, nhưng tall thường nói chiều cao theo phương đứng của người, cây, tòa nhà hoặc vật mảnh. Với giá, âm thanh, điểm số, dùng high, không dùng tall.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt dùng một chữ “cao”, người học viết “a tall price” hoặc “the score is tall”. Sai. Đúng: a high price, a high score. Dùng tall cho người/vật đứng: a tall student, a tall tree.

Phân biệt từ đồng nghĩa

tallChỉ chiều cao theo phương đứng, nhất là người hoặc tòa nhà.
highNhấn mạnh vị trí hay mức độ ở trên, như high score.
bigChỉ kích cỡ hoặc quy mô lớn nói chung.
longThường nói chiều dài ngang hoặc độ dài thời gian, không dùng cho tall person.

Câu ví dụ · Examples

💡 describe

The tree is very tall.

Cái cây rất cao.

💡 compare

He is taller than his friend.

Cậu ấy cao hơn bạn của mình.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • than/ðən/Nghe nhưđơnDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • his(h)isNghe nhưi-zơRụng âm

    Âm /h/ của đại từ ở giữa câu thường rụng và dính vào từ trước.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 data

We measure how tall the plant is.

Chúng tôi đo xem cái cây cao bao nhiêu.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

tall studenthọc sinh cao
tall buildingtòa nhà cao
how tallcao bao nhiêu
tall treecây cao
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1