take a taxi
Nghĩa · Meaning
đi taxi
Cách dùng · Usage
Take a taxi nói việc di chuyển bằng taxi; người bản ngữ dùng khi chọn phương tiện, không nhấn mạnh hành động bước lên xe. Ở công việc, bạn take a taxi to the airport để kịp chuyến bay; khi đi học, sinh viên take a taxi vì trễ lớp; đời thường, trời mưa nên cả nhà takes a taxi home. Dễ nhầm với drive a taxi: drive a taxi là làm tài xế taxi. Cụm tự nhiên: take a taxi from A to B.
Sắc thái · Nuance
“Đi taxi” trong tiếng Việt chỉ phương tiện, nhưng take a taxi nhấn vào việc chọn/bắt taxi cho chuyến đi. Nó tự nhiên trong lời đề nghị hằng ngày; không có sắc thái trang trọng như “sử dụng dịch vụ taxi”.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Do tiếng Việt nói “đi bằng taxi”, người học viết “go by taxi to home”. Với taxi trong tình huống cụ thể, nói “take a taxi home” hoặc “take a taxi to the hotel”, không thêm to trước home.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“It's raining. Let's take a taxi.”
Trời đang mưa. Mình đi taxi đi.
“We took a taxi from the airport to the hotel.”
Chúng tôi đi taxi từ sân bay đến khách sạn.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- took a→took‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- from→/frəm/Nghe như “frơm”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- hotel→hoᴅelÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The subway is closed, so I'll take a taxi.”
Tàu điện ngầm đóng cửa rồi nên tôi sẽ đi taxi.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →