switch

swɪtʃ
swihch1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

đổi cho nhau

Cách dùng · Usage

Nói khi hai người đổi vị trí, lượt, ca hoặc món với nhau: đổi ghế để nhìn rõ hơn, đổi ca trực, đổi giờ thuyết trình hoặc đổi phần ăn vì hợp khẩu vị hơn.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “đổi cho nhau” dễ khiến người Việt nghĩ chỉ có hai bên trao đổi qua lại như đổi quà. Switch rộng hơn: đổi sang lựa chọn, vị trí, kênh, chủ đề; trung tính, dùng trong nói hằng ngày.

Phân biệt từ đồng nghĩa

changeTừ rộng nhất cho mọi kiểu thay đổi về trạng thái, kế hoạch hay ý nghĩ.
switchDùng khi đổi từ lựa chọn này sang lựa chọn khác hoặc hoán đổi vị trí.
swapCụ thể hơn cho việc hai người đổi vật, chỗ hoặc vai cho nhau.
replaceChỉ thay cái cũ hoặc không phù hợp bằng cái mới, thường có cảm giác lâu dài hơn.

Câu ví dụ · Examples

💡 회의

Can we switch seats so I can see the screen?

Chúng ta có thể đổi chỗ để tôi nhìn thấy màn hình không?

💡 이메일

Let's switch our presentation slots for next week.

Hãy đổi lượt thuyết trình của chúng ta cho tuần sau.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • switch ourswitch‿ourNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • presentationpresenᴅationÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 일상

We switched shifts so she could go to the concert.

Chúng tôi đã đổi ca cho nhau để cô ấy có thể đi xem hòa nhạc.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

switch seatsđổi chỗ ngồi
switch to a new planđổi sang gói mới
switch channelschuyển kênh
switch topicschuyển chủ đề
switch on the lightbật đèn lên
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1