workbook

ˈwɜːrkbʊk
WURRK·book2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

sách bài tập, tập bài tập

Cách dùng · Usage

Workbook là sách hoặc tập có bài để người học viết câu trả lời, luyện ngữ pháp, từ vựng hay toán, thường đi kèm sách giáo khoa. Trong lớp, giáo viên giao page five in the workbook; tự học, bạn làm grammar workbook; ở nhà, phụ huynh kiểm tra workbook. Dễ nhầm với textbook: textbook giải thích bài học, workbook để làm bài. Cụm hay gặp: complete your workbook, workbook exercises.

Phân biệt từ đồng nghĩa

workbookSách có bài tập và hoạt động để học sinh trực tiếp làm.
textbookSách chính chứa phần giải thích, bài đọc, hình ảnh và nội dung bài học.
notebookVở trống để học sinh tự ghi chép, không phải sách bài tập in sẵn.

Câu ví dụ · Examples

💡 회의

Finish page ten in your workbook before Friday.

Hãy hoàn thành trang mười trong sách bài tập trước thứ Sáu.

💡 이메일

The grammar workbook has answers in the back.

Sách bài tập ngữ pháp có phần đáp án ở cuối sách.

💡 일상

My workbook is almost full of finished exercises.

Sách bài tập của tôi gần như đã kín các bài đã làm xong.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • workbook isworkbook‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • full offull‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • finished exercisesfinished‿exercisesNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

open your workbookmở sách bài tập
workbook pagetrang sách bài tập
finish the workbooklàm xong sách bài tập
math workbooksách bài tập toán
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1