straw

strɔː
straw1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

ống hút

Cách dùng · Usage

Straw trong nghĩa đồ uống là ống nhỏ dùng để hút nước, cà phê, trà sữa hoặc sinh tố. Ở công việc: a cafe worker gives a straw with iced coffee. Ở học tập: a child uses a straw in a science experiment about air. Đời thường: someone asks for a straw for juice. Dễ nhầm với tube: tube là ống nói chung; straw thường dùng để uống. Ở Mỹ có thể nghe drinking straw. Cụm quen: plastic straw.

Sắc thái · Nuance

“Ống hút” là nghĩa đúng trong đồ uống, nhưng straw còn có nghĩa rơm trong ngữ cảnh khác. Khi gọi đồ uống, straw nghe rất bình thường, không trang trọng; tránh hiểu là ống nhựa duy nhất.

Phân biệt từ đồng nghĩa

tubeỐng rỗng nói chung, dùng trong y tế, kim loại, nhựa hoặc nhiều lĩnh vực.
strawỐng nhỏ dùng để hút đồ uống.
spoonDụng cụ để múc hoặc ăn đồ lỏng, khác với việc hút qua straw.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

There is a straw by the drink.

Có một chiếc ống hút cạnh ly nước.

💡 lunch

I need a straw for my juice.

Tôi cần một chiếc ống hút cho ly nước ép.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • need aneed‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Please add straws to the order.

Xin hãy thêm ống hút vào đơn hàng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Please addplease‿addNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

use a strawdùng ống hút
sip through a strawnhấp qua ống hút
a metal strawống hút kim loại
no straw, pleasekhông lấy ống hút
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1