step down

step daʊn
stehp·down2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

từ chức, rời khỏi vị trí

Phân biệt từ đồng nghĩa

resignTrang trọng, nhấn vào thủ tục hoặc tính chính thức của việc từ chức.
quitĐời thường hơn, đôi khi tạo cảm giác bỏ việc vì cảm xúc.
step downNhấn vào việc rời vị trí cao hoặc có trách nhiệm, từ êm đẹp đến chịu trách nhiệm.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

He will step down as team lead in August.

Anh ấy sẽ từ chức trưởng nhóm vào tháng Tám.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • down asdown‿asNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • lead inlead‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

I have decided to step down from the committee.

Tôi đã quyết định rời khỏi ủy ban.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • from/frəm/Nghe nhưfrơmDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • committeecommiᴅeeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

The founder stepped down after the transition.

Người sáng lập đã từ chức sau giai đoạn chuyển giao.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • down afterdown‿afterNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • transitionᴅransitionÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

step down as CEO
step down from office
pressure someone to step down
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1