stapler

ˈsteɪplər
STAY·pler2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

cái bấm ghim

Cách dùng · Usage

stapler là dụng cụ bấm các tờ giấy lại bằng ghim kim loại. Ở văn phòng: dùng stapler để kẹp hợp đồng trước khi nộp. Khi học: bấm bài tập nhiều trang cho giáo viên. Đời thường: ghim hóa đơn hoặc giấy bảo hành. Dễ lẫn với staple: staple là cái ghim hoặc hành động bấm ghim; stapler là dụng cụ. Cụm thường gặp: use a stapler, a broken stapler.

Sắc thái · Nuance

“Cái bấm ghim” dễ bị hiểu là bất cứ đồ bấm hay kẹp giấy. Stapler chỉ dụng cụ bấm ghim kim loại vào giấy; từ rất đời thường trong văn phòng, không phải thuật ngữ kỹ thuật hay đồ đóng sách lớn.

Phân biệt từ đồng nghĩa

staplerDụng cụ dùng để bấm ghim vào giấy.
stapleKim bấm hoặc động từ ghim giấy lại bằng kim bấm.
paper clipKẹp giấy giữ tạm bằng kim loại hoặc nhựa, không xuyên qua giấy.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The stapler is on the table.

Cái bấm ghim ở trên bàn.

💡 email

Please use a stapler.

Xin hãy dùng cái bấm ghim.

📊 presentation

The stapler is for the handout.

Cái bấm ghim dùng để bấm tờ tài liệu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • stapler isstapler‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

borrow a staplermượn cái bấm ghim
use a staplerdùng cái bấm ghim
desk staplerbấm ghim để bàn
stapler and staplesbấm ghim và ghim
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1