sound button

saʊnd ˈbʌt.ən
sownd·BUH·tuhn3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

nút điều chỉnh âm thanh

Cách dùng · Usage

Sound button dùng cho nút trên màn hình hoặc thiết bị để bật, tắt hay chỉnh âm thanh. Ở công việc: bấm sound button trong cuộc họp video khi không nghe được; khi học: dùng nút này trong bài nghe online; đời thường: tìm sound button trên TV hoặc điện thoại. Dễ nhầm với volume button: volume button chỉnh to nhỏ, còn sound button có thể bật/tắt âm hoặc mở bảng âm thanh. Cụm hay gặp: click the sound button.

Sắc thái · Nuance

Dịch là "nút điều chỉnh âm thanh" dễ làm người Việt nghĩ đây chỉ là nút tăng giảm âm lượng. Trong tiếng Anh, sound button là nhãn trung tính cho nút có biểu tượng âm thanh, có thể bật/tắt tiếng hoặc mở âm thanh.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói "bấm vào nút", người học hay viết "click to the sound button". Sau click/press/tap không cần to: viết "click the sound button" hoặc "tap the sound button".

Phân biệt từ đồng nghĩa

sound buttonCách gọi dễ hiểu cho nút có chức năng liên quan đến âm thanh nói chung.
audio buttonNhấn mạnh nút phát âm thanh, bài nghe hoặc tệp giọng nói.
volume buttonDùng cho nút tăng giảm độ lớn âm thanh, thường là nút vật lý.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Click the sound button if you can't hear the video.

Hãy nhấp vào nút âm thanh nếu bạn không nghe được video.

📊 presentation

The sound button is near the video.

Nút âm thanh nằm gần video.

💡 email

The email explains the sound button.

Email giải thích về nút âm thanh.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • email explainsemail‿explainsNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • buttonbuᴅonÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

press the sound buttonnhấn nút âm thanh
tap the audio buttonchạm nút âm thanh
sound button iconbiểu tượng nút âm thanh
find the sound buttontìm nút âm thanh
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1