slow

sloʊ
sloh1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

chậm, một cách chậm rãi

Cách dùng · Usage

Slow được chọn khi tốc độ thấp hơn mong đợi hoặc khi muốn bảo ai giảm nhịp. Ở công việc: a slow computer làm chậm báo cáo. Ở học tập: a slow reader cần thêm thời gian. Đời thường: slow traffic khiến bạn trễ hẹn. Dễ lẫn với late: slow nói về tốc độ, late nói về thời điểm. Cụm tự nhiên: slow down hoặc a slow start.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt không biến đổi trạng từ, người học nói “He walks slow” trong văn chuẩn. Dùng “He walks slowly”. Nhưng với mệnh lệnh hoặc cụm động từ, nói “Slow down”, không phải “slowly down”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

lateDùng khi đến hoặc xảy ra sau thời gian đã hẹn, không nói về tốc độ.
slowChỉ tốc độ chậm của người, xe, việc làm hoặc quá trình.
slowlyLà trạng từ, bổ nghĩa cho động từ như walk slowly, không đứng trước danh từ.
delayedNói lịch trình bị trì hoãn, thường trang trọng hơn late.
gentleNghĩa là nhẹ nhàng, mềm; không tự nó có nghĩa là chậm.

Câu ví dụ · Examples

💡 describe

The turtle is very slow.

Con rùa rất chậm.

💡 compare

This car is slower than that one.

Chiếc xe này chậm hơn chiếc xe kia.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • car iscar‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • than/ðən/Nghe nhưđơnDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • that onethat‿oneNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📚 study

Please read in a slow voice.

Vui lòng đọc bằng giọng chậm rãi.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

slow carxe chạy chậm
speak slowlynói chậm rãi
slow downchậm lại
slow computermáy tính chạy chậm
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1