settle on

ˈsetl ɑːn
SEHTL·ahn2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

chốt lại, quyết định chọn

Cách dùng · Usage

Settle on được dùng khi đã cân nhắc nhiều lựa chọn rồi chốt một phương án cuối. Ở công việc: settle on a budget; học tập: settle on a research topic; đời thường: settle on a restaurant for dinner. Dễ nhầm với decide: decide chỉ là quyết định nói chung, còn settle on gợi quá trình so sánh trước đó. Cụm hay gặp: settle on a date, settle on an option.

Phân biệt từ đồng nghĩa

decide onCách nói rộng nhất cho việc quyết định, dùng được trong văn bản và đời thường.
chooseTập trung vào hành động chọn, ít gợi quá trình cân nhắc.
opt forHàm ý chọn có ý thức một phương án trong nhiều lựa chọn.
settle onDùng khi sau thảo luận hoặc cân nhắc, một lựa chọn được chốt lại ổn định.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We settled on the second option.

Chúng tôi đã chọn phương án thứ hai.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • settled onsettled‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • second optionsecond‿optionNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Have you settled on a venue?

Bạn đã chốt được địa điểm chưa?

💡 lunch

We settled on noodles for lunch.

Chúng tôi đã quyết định ăn mì cho bữa trưa.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • settled onsettled‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

settle on a date
settle on a plan
settle on a candidate
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1