Nghĩa · Meaning
ổn định chỗ ngồi và trở nên yên lặng
Cách dùng · Usage
Dùng khi một nhóm ngồi vào chỗ và bớt ồn để bắt đầu việc gì đó: vào lớp, họp, xem phim. Người lớn cũng nói với trẻ em khi muốn các em bình tĩnh lại.
Sắc thái · Nuance
“Settle down” không chỉ là “ngồi xuống”. Nó gợi việc bớt ồn, ổn định tinh thần hoặc sẵn sàng bắt đầu; với người lớn nghe nhẹ, với trẻ em có thể là lời nhắc trật tự.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Người Việt dễ nói “Please sit down quiet” vì tách “ngồi” và “yên”. Tự nhiên hơn là “Please settle down” khi muốn cả nhóm ngừng ồn và sẵn sàng bắt đầu.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“Let's settle down and begin the meeting.”
Hãy ổn định chỗ ngồi và bắt đầu cuộc họp.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- down and→down‿ənNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- meeting→meeᴅingNghe như “mi-ring”Âm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“After lunch, everyone settled down at their desks.”
Sau bữa trưa, mọi người ổn định lại ở bàn làm việc của mình.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- lunch everyone→lunch‿everyoneNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- down at→down‿ətNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“I will settle down and answer my emails now.”
Bây giờ tôi sẽ ổn định lại và trả lời email của mình.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →