set the pace

set ðə peɪs
seht·thuh·pays3 âm tiết

Nghĩa · Meaning

quyết định tốc độ tiến hành

Cách dùng · Usage

Set the pace dùng khi ai đó quyết định nhịp độ cho nhóm hoặc hoạt động, như giáo viên dạy nhanh chậm, trưởng nhóm điều hành họp, hoặc người chạy đầu kéo tốc độ.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “quyết định tốc độ” dễ nghe như đo vận tốc. Set the pace mang nghĩa dẫn nhịp, làm chuẩn cho người khác theo, có sắc thái lãnh đạo hoặc ảnh hưởng trong nhóm.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Người Việt hay dịch “đặt tốc độ” thành “set the speed”. Speed nói về vận tốc vật lý; trong họp hoặc làm việc nhóm, dùng pace: “The manager set the pace for the meeting.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

leadChỉ dẫn đầu hoặc chỉ huy nói chung, không tập trung vào tốc độ.
set the paceChỉ quyết định tốc độ hoặc nhịp tiến hành để người khác theo.
keep upChỉ theo kịp tốc độ đã có, không phải người đặt tốc độ.
control the paceGợi điều chỉnh tốc độ có chủ ý, thường chiến lược hơn set the pace.
take the leadNhấn vào vị trí dẫn đầu, còn set the pace nhấn vào nhịp độ.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The manager will set the pace for the meeting.

Quản lý sẽ quyết định nhịp độ của cuộc họp.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • meetingmeeᴅingNghe nhưmi-ringÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

Set the pace slowly at the start.

Hãy đặt nhịp độ chậm rãi lúc bắt đầu.

🤝 interview

The interviewer set the pace of the talk.

Người phỏng vấn đã quyết định nhịp độ của buổi trò chuyện.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

set the pace for the teamdẫn nhịp cho đội
set a fast paceđặt nhịp nhanh
let someone set the paceđể ai dẫn nhịp
set the pace earlydẫn nhịp từ sớm
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2