page number

peɪdʒ ˈnʌm.bɚ
payj·NUHM·ber3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

số trang

Cách dùng · Usage

Page number là số dùng để xác định vị trí một trang trong sách, tài liệu hoặc bài nộp. Ở công việc: ghi page number trong hợp đồng; ở học tập: trích dẫn page number khi làm bài; đời thường: hỏi page number trong sách hướng dẫn. Dễ lẫn với page: page là cả trang, còn page number chỉ con số trên trang. Cụm thường gặp: write down the page number, page number at the bottom.

Sắc thái · Nuance

“Số trang” trong tiếng Việt có thể chỉ tổng số trang hoặc số in trên một trang. Page number chỉ con số định vị trang cụ thể, như 12 hoặc 45. Cụm này trung tính, dùng nhiều trong học tập và tài liệu.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt dùng “số trang” cho cả tổng số trang, người học nói “The book has 300 page numbers.” Đúng là “The book has 300 pages”; page number là số ghi trên từng trang.

Phân biệt từ đồng nghĩa

pageTrang hoặc tờ nội dung trong sách, web hay tài liệu.
page numberCon số đánh trên trang để biết vị trí của trang đó.
numberTừ quá rộng, có thể là số bài, số học sinh hoặc số điện thoại.
paginationCách chia trang và đánh số trang của cả tài liệu.
page referenceThông tin chỉ vị trí trang trong nguồn trích dẫn.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

Please tell me the page number.

Vui lòng cho tôi biết số trang.

🤝 interview

I noted the page number for my answer.

Tôi đã ghi lại số trang cho câu trả lời của mình.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • notednoᴅedÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

The page number is shown on the slide.

Số trang được hiển thị trên trang chiếu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • number isnumber‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • shown onshown‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

write the page numberghi số trang
add page numbersthêm số trang
page number at the bottomsố trang phía dưới
check the page numberkiểm tra số trang
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1