orange

ˈɔːrɪndʒ
AW·rihnj2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

quả cam

Cách dùng · Usage

Dùng rất đời thường khi nói về trái cây để ăn, ép nước hoặc mua ở chợ. Có thể nói muốn một quả sau bữa trưa, cắt cam cho trẻ, hay để cam trong bếp.

Sắc thái · Nuance

“Quả cam” chỉ trái cây, nhưng “orange” còn là màu cam. Khi là trái cây, nó là danh từ đếm được và cần article ở số ít. Khi là màu, nó thường đứng trước noun như adjective.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt không bắt buộc mạo từ, câu “I want orange after lunch” thiếu tự nhiên nếu nói về trái cây. Đúng là “I want an orange after lunch.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

tangerineQuýt nhỏ hơn cam, vỏ thường dễ bóc hơn và vị cũng khác.
mandarinMột nhóm cam quýt nhỏ hoặc tên giống, thường hẹp hơn orange.
grapefruitQuả bưởi chùm, lớn hơn và có vị đắng chua khác cam.
orange-coloredNhấn màu cam, dùng khi cần tránh hiểu nhầm với quả cam.
orangeCó thể chỉ quả cam hoặc màu cam, ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa.
citrusNhóm quả họ cam chanh, gồm cam, chanh, quýt và bưởi.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The orange is in the kitchen.

Quả cam ở trong bếp.

💡 lunch

I want an orange after lunch.

Tôi muốn ăn một quả cam sau bữa trưa.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • want anwant‿anNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • orange afterorange‿afterNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

The order has one orange.

Đơn hàng có một quả cam.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

an orangemột quả cam
orange juicenước cam
orange peelvỏ cam
bright orangemàu cam sáng
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1