notify

ˈnoʊtɪfaɪ
NOH·tih·feye3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

thông báo

Cách dùng · Usage

Dùng notify khi báo cho ai biết một việc khá chính thức: hệ thống báo file đã xong, công ty đổi phòng họp, trường gửi tin cho phụ huynh. Trang trọng hơn tell hay let someone know.

Phân biệt từ đồng nghĩa

tellĐời thường nhất, hợp khi nói hoặc báo cho người quen.
informTrang trọng hơn tell, gần notify nhưng rộng và văn viết hơn.
notifyDùng khi chính thức báo thông tin cần thiết cho một đối tượng cụ thể.
alertNhấn mạnh báo về nguy hiểm, khẩn cấp hoặc điều cần chú ý ngay.
announceDùng khi công bố công khai cho nhiều người biết.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

Please notify me when the file is ready.

Xin hãy thông báo cho tôi khi tập tin sẵn sàng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • notifynoᴅifyÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • file isfile‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 meeting

They notified everyone about the room change.

Họ đã thông báo cho mọi người về việc đổi phòng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • notifiednoᴅifiedÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • everyone abouteveryone‿aboutNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

Notify the guests before the event starts.

Hãy thông báo cho khách trước khi sự kiện bắt đầu.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

notify the customerthông báo cho khách hàng
notify us of changesbáo cho chúng tôi thay đổi
notify by emailthông báo qua email
notify the authoritiesbáo cho nhà chức trách
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1