morning traffic
Nghĩa · Meaning
tình trạng kẹt xe buổi sáng
Cách dùng · Usage
“Morning traffic” nói về lượng xe đông và chậm vào buổi sáng, nhất là giờ đi làm, đi học. Ở công việc: morning traffic làm trễ cuộc họp 9 giờ. Khi học: sinh viên tính thêm thời gian vì morning traffic. Đời thường: đặt lịch khám muộn hơn để tránh kẹt xe sáng. Dễ nhầm với “rush hour”: rush hour là khung giờ cao điểm, còn morning traffic là tình trạng xe cộ lúc sáng. Cụm tự nhiên: stuck in morning traffic.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“Morning traffic made me late for the meeting.”
Kẹt xe buổi sáng khiến tôi trễ cuộc họp.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- late→laᴅeÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- for→/fər/Nghe như “fơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- meeting→meeᴅingNghe như “mi-ring”Âm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Morning traffic was worse than the lunch rush.”
Kẹt xe buổi sáng còn tệ hơn giờ cao điểm buổi trưa.
“I sent an email about the delay from morning traffic.”
Tôi đã gửi email về việc trễ do kẹt xe buổi sáng.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- sent an→sent‿anNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- email about→email‿aboutNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- from→/frəm/Nghe như “frơm”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →