morning shift
Nghĩa · Meaning
ca làm việc buổi sáng
Cách dùng · Usage
Nhân viên nói “morning shift” khi lịch làm bắt đầu vào buổi sáng, thường trước trưa. Ở công việc: y tá trực từ 7 giờ; khi học: sinh viên làm thêm ca sáng ở thư viện; đời thường: quán cà phê cần người mở cửa sớm. Dễ nhầm với “morning job”: job là công việc, shift là khung giờ làm. Cụm hay dùng: “work the morning shift”, “be on the morning shift”.
Sắc thái · Nuance
“Ca làm việc buổi sáng” nghe khá sát, nhưng morning shift là thuật ngữ lịch làm việc, nhất là nhà hàng, khách sạn, cửa hàng. Nó không chỉ nói bạn làm vào sáng nay, mà là một ca được phân công.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Vì tiếng Việt nói “làm ca sáng”, người học hay viết “I work morning shift” thiếu the. Tiếng Anh thường cần mạo từ: đúng “I work the morning shift” hoặc “I am on the morning shift”.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“I am on the morning shift today.”
Hôm nay tôi làm ca sáng.
“Please add me to the morning shift list.”
Vui lòng thêm tôi vào danh sách ca sáng.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- Please add→please‿addNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“After the morning shift, I usually eat early.”
Sau ca sáng, tôi thường ăn sớm.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- shift I→shift‿iNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- eat early→eat‿earlyNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →