month

mʌnθ
muhnth1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

tháng

Cách dùng · Usage

Month là đơn vị thời gian trong năm, dùng khi nói lịch, hạn chót, kế hoạch hoặc tần suất. Ở công việc: submit the report next month; học tập: a test every month; đời thường: pay rent once a month. Dễ nhầm với moon vì phát âm và gốc từ liên quan, nhưng month là khoảng thời gian, moon là mặt trăng. Cụm thường gặp: this month, last month, once a month.

Sắc thái · Nuance

“Tháng” dễ khiến người Việt nghĩ chỉ là tên đơn vị thời gian, nhưng month trong tiếng Anh thường đi với mốc lịch cụ thể. Nói this month/next month tự nhiên hơn là dùng “in this month” khi chỉ thời điểm hiện tại.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do ảnh hưởng “vào tháng này”, người Việt hay viết “We start in this month.” Khi nói việc xảy ra trong tháng hiện tại, bỏ in: “We start this month.” Dùng in chỉ với tên tháng: “in May.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

weekĐơn vị bảy ngày, ngắn hơn month.
monthKhoảng thời gian thường từ 28 đến 31 ngày.
yearMột năm gồm 12 tháng.
calendarVật hoặc hệ thống hiển thị ngày tháng.
moonThiên thể mặt trăng, khác nghĩa với month trong tiếng Anh hiện đại.
periodTừ rộng cho một khoảng thời gian, không nhất thiết là một tháng.

Câu ví dụ · Examples

💡 calendar

There are twelve months in a year.

Một năm có mười hai tháng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • There arethere‿areNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • months inmonths‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🏫 school

We start a new topic this month.

Tháng này chúng tôi bắt đầu một chủ đề mới.

🏫 class

What month is your birthday?

Sinh nhật của bạn vào tháng mấy?

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

this monththáng này
next monththáng sau
last monththáng trước
one monthmột tháng
every monthmỗi tháng
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1