love

lʌv
luhv1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

yêu; tình yêu

Cách dùng · Usage

Love diễn tả tình cảm sâu với người, nhưng cũng dùng rất tự nhiên cho sở thích mạnh. Ở nơi làm việc, I love this project nghĩa là rất thích dự án; khi học, she loves reading history; hằng ngày, I love warm coffee không phải tình yêu lãng mạn. Dễ nhầm với like: like là thích vừa phải, love mạnh và cảm xúc hơn. Cụm hay gặp: fall in love, love doing something, send my love.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “yêu” khiến người Việt dễ nghĩ love chỉ dành cho tình cảm lãng mạn hoặc gia đình. Trong tiếng Anh, love còn rất tự nhiên với đồ ăn, bài hát, thói quen; thân mật, nhiệt tình hơn like nhưng không luôn nghiêm trọng.

Phân biệt từ đồng nghĩa

likeChỉ thiện cảm hoặc sở thích nhẹ hơn love.
loveMạnh hơn like, có thể nói tình yêu hoặc sở thích rất lớn.
adoreGợi yêu quý sâu hoặc thấy rất đáng yêu, cảm xúc đậm hơn.
enjoyNhấn vào niềm vui khi làm một hoạt động, như enjoy cooking.

Câu ví dụ · Examples

💡 feelings

I love my family very much.

Tôi rất yêu gia đình mình.

💡 daily

I love warm coffee in the morning.

Tôi thích cà phê ấm vào buổi sáng.

👨‍👩‍👧 family

She loves to cook for her children.

Cô ấy thích nấu ăn cho các con.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • her(h)erNghe nhươRụng âm

    Âm /h/ của đại từ ở giữa câu thường rụng và dính vào từ trước.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

love this songthích mê bài này
love someone deeplyyêu ai sâu sắc
love doing somethingrất thích làm gì
send my lovegửi lời yêu thương
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1