lunch break

lʌntʃ breɪk
luhnch·brayk2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

giờ nghỉ để ăn trưa

Cách dùng · Usage

Lunch break là khoảng thời gian được nghỉ giữa ngày để ăn trưa, không chỉ là bữa ăn. Ở công ty, bạn nói my lunch break starts at 12; khi học, the lunch break is after math class; đời thường, bạn hẹn gọi lại during my lunch break. Dễ nhầm với lunch: lunch là đồ ăn hoặc bữa trưa, lunch break là thời gian nghỉ. Cụm hay gặp: take a lunch break.

Sắc thái · Nuance

“Giờ nghỉ để ăn trưa” làm người Việt nghĩ phải ăn trong khoảng đó. Lunch break là thời gian tạm dừng làm việc/học quanh trưa; có thể dùng để ăn, đi việc riêng, hoặc nghỉ. Sắc thái công sở/trường học.

Phân biệt từ đồng nghĩa

lunch breakGiờ nghỉ được dành để ăn trưa.
lunchBữa trưa hoặc món ăn trưa, không tự nó là giờ nghỉ.
breakKhoảng nghỉ nói chung, không nói rõ có phải nghỉ trưa hay không.
break timeThời gian nghỉ ở trường hoặc nơi làm việc, rộng hơn lunch break.
recessGiờ ra chơi, đặc biệt trong trường học.

Câu ví dụ · Examples

💡 lunch

Our lunch break starts at twelve.

Giờ nghỉ trưa của chúng tôi bắt đầu lúc mười hai giờ.

💡 email

I wrote my lunch break time in the email.

Tôi đã ghi giờ nghỉ trưa của mình trong email.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • wrotewroᴅeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • time intime‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

The interview is after my lunch break.

Buổi phỏng vấn diễn ra sau giờ nghỉ trưa của tôi.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

take a lunch breaknghỉ ăn trưa
during the lunch breaktrong giờ nghỉ trưa
a short lunch breakgiờ nghỉ trưa ngắn
after lunch breaksau giờ nghỉ trưa
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1