legislation

ˌledʒɪsˈleɪʃən
leh·jih·SLAY·shuhn4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 3

Nghĩa · Meaning

luật pháp, sự lập pháp

Cách dùng · Usage

Legislation được chọn khi nói về luật do cơ quan nhà nước ban hành hoặc cả quá trình làm luật, thường trong tin tức, báo cáo, chính sách. Ở công ty: kiểm tra legislation về thuế; khi học: phân tích education legislation; đời thường: đọc legislation mới về thuê nhà. Dễ nhầm với law: law có thể là một luật cụ thể, còn legislation thường chỉ hệ thống hoặc nhóm luật. Cụm quen: new legislation, pass legislation.

Phân biệt từ đồng nghĩa

lawTừ chung nhất cho luật cụ thể hoặc toàn bộ hệ thống pháp luật.
legislationTrang trọng hơn, chỉ luật được ban hành hoặc quá trình lập pháp chính thức.
regulationThường là quy định hành chính hoặc tiêu chuẩn dưới luật.
actChỉ một đạo luật cụ thể có tên chính thức.

Câu ví dụ · Examples

📊 presentation

Recent legislation changed school funding rules.

Luật gần đây đã thay đổi các quy định về tài trợ trường học.

💡 meeting

The report must reflect the new legislation.

Báo cáo phải phản ánh luật mới.

💡 email

Please add a citation for the legislation.

Xin hãy thêm một trích dẫn cho đạo luật.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Please addplease‿addNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • citationciᴅationÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • legislationlegislaᴅionÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

pass legislationthông qua luật
introduce legislationđệ trình dự luật
environmental legislationluật về môi trường
existing legislationluật hiện hành
legislation on privacyluật về quyền riêng tư
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2