language lab

ˈlæŋ.ɡwɪdʒ læb
LANGG·wihj·lab3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

phòng học có thiết bị và tài liệu để học ngôn ngữ

Cách dùng · Usage

Trong trường học, language lab được dùng khi lớp cần luyện nghe, ghi âm phát âm hoặc làm bài nói trên máy. Người bản xứ hay nói book/use/go to the language lab.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “phòng học ngôn ngữ” dễ khiến người Việt nghĩ chỉ là lớp học bình thường. Language lab nhấn mạnh phòng chuyên dụng có tai nghe, máy tính, tài liệu luyện nghe nói; sắc thái nhà trường, hơi trang trọng.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Người Việt hay nói “I study English at language lab” vì tiếng Việt bỏ mạo từ. Trong tiếng Anh cần article và thường dùng in: “I study English in the language lab” hoặc “I go to the language lab.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

classroomPhòng học thông thường, không nhất thiết có thiết bị nghe nói.
computer labPhòng thực hành máy tính, trọng tâm không nhất thiết là học ngôn ngữ.
labKhông gian thực hành nói chung, nghĩa rộng hơn language lab.
language labPhòng chuyên cho nghe, nói và luyện phát âm ngôn ngữ.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

The language lab is booked for Friday.

Phòng học ngôn ngữ đã được đặt cho thứ Sáu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • lab islab‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

I practiced speaking in a language lab.

Tôi đã luyện nói ở phòng học ngôn ngữ.

📊 presentation

Our language lab has thirty headsets.

Phòng học ngôn ngữ của chúng tôi có ba mươi bộ tai nghe.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

practice in the language labluyện trong phòng lab
language lab headsettai nghe phòng lab
go to the language labđến phòng lab
language lab activityhoạt động phòng lab
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1