gang up on

ɡæŋ ʌp ɑn
gang·uhp·ahn3 âm tiết

Nghĩa · Meaning

hùa nhau chống lại, xúm vào công kích (một người)

Cách dùng · Usage

Gang up on dùng khi nhiều người cùng chỉ trích, gây áp lực hoặc bắt nạt một người: trong lớp, cuộc họp, nhóm chat. Sắc thái thường tiêu cực, như bị hội đồng.

Phân biệt từ đồng nghĩa

attackTừ chung cho việc tấn công, một người cũng có thể thực hiện.
gang up onCốt lõi là nhiều người cùng quay sang gây sức ép hoặc công kích một người.
bullyNhấn mạnh bắt nạt lặp lại dựa trên chênh lệch quyền lực.
pile onDùng khi nhiều người tiếp tục thêm chỉ trích vào người đã bị công kích.

Câu ví dụ · Examples

💡 conversation

Stop ganging up on me, it's three against one.

Đừng hùa nhau chống tôi nữa, ba chọi một mà.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • ganging upganging‿upNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • against oneagainst‿oneNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💼 work

The whole team ganged up on the new manager.

Cả nhóm xúm vào công kích người quản lý mới.

👨‍👩‍👧 family

My siblings always gang up on me at family dinners.

Anh chị em tôi luôn hùa nhau chống tôi trong bữa cơm gia đình.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • siblings alwayssiblings‿alwaysNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • gang upgang‿upNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • at/ət/Nghe nhươtDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

gang up on someone
feel ganged up on
gang up against a rival
everyone ganged up on him
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1