Friday

ˈfraɪdeɪ
FREYE·day2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

thứ Sáu

Cách dùng · Usage

Friday được dùng khi nói cụ thể về ngày thứ Sáu trong lịch, thường gắn với kế hoạch hoặc hạn. Ở công ty, báo cáo is due on Friday; ở trường, bài kiểm tra is on Friday; đời thường, bạn hẹn ăn tối Friday night. Dễ nhầm với Friday không cần mạo từ khi nói chung, nhưng the Friday before là một ngày thứ Sáu xác định. Cụm tự nhiên: on Friday, this Friday, Friday afternoon.

Sắc thái · Nuance

“Thứ Sáu” trong tiếng Việt không viết hoa, nên người học dễ xem Friday như nhãn ngày bình thường. Trong tiếng Anh, Friday luôn viết hoa và thường gợi ngày cuối tuần làm việc, kế hoạch hoặc hạn chót.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “vào thứ Sáu” nhưng có thể bỏ giới từ, người học hay viết I meet you Friday trong bài trang trọng. Dạng chuẩn là I’ll meet you on Friday; viết hoa Friday.

Phân biệt từ đồng nghĩa

FridayChỉ một ngày cụ thể trong tuần, đứng sau Thursday và trước Saturday.
weekdayChỉ các ngày đi học hoặc đi làm, thường từ Monday đến Friday.
weekendChủ yếu gồm Saturday và Sunday, không đồng nghĩa với Friday.
Friday nightBuổi tối thứ Sáu, đôi khi mang cảm giác cuối tuần bắt đầu.
dateChỉ ngày tháng cụ thể như July 30, không phải tên thứ trong tuần.

Câu ví dụ · Examples

💡 calendar

Friday is the last school day of the week.

Thứ Sáu là ngày học cuối cùng trong tuần.

🏫 school

We get our tests back on Friday.

Chúng tôi nhận lại bài kiểm tra vào thứ Sáu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • get ourget‿ourNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • back onback‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🏫 class

Friday comes after Thursday.

Thứ Sáu đến sau thứ Năm.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

on Fridayvào thứ Sáu
by Fridaytrước hạn thứ Sáu
Friday morningsáng thứ Sáu
every Fridaymỗi thứ Sáu
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1