framework

ˈfreɪmwɜːrk
FRAYM·wurrk2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

khung (tư duy, phân tích)

Cách dùng · Usage

Thường dùng trong học thuật, công việc và thảo luận để nói về khung giúp sắp xếp ý tưởng. Dùng khi phân tích dự án, đặt tiêu chí ra quyết định, hoặc thống nhất cách bàn vấn đề.

Sắc thái · Nuance

“Khung” dễ khiến người Việt nghĩ đến khung vật lý hoặc dàn ý đơn giản. Framework trang trọng hơn: một hệ thống nguyên tắc/khái niệm dùng để phân tích, lập kế hoạch hoặc ra quyết định.

Phân biệt từ đồng nghĩa

structureNói rộng về cách các phần của sự vật hay bài viết được tổ chức.
frameworkLà khung cơ bản dùng để xây dựng, hiểu hoặc phân tích vấn đề.
modelLà mô hình giản lược để giải thích thực tế.
theoryLà hệ nguyên lý giải thích hiện tượng ở mức rộng hơn.
systemChỉ toàn thể nhiều phần liên kết và vận hành thực sự.

Câu ví dụ · Examples

📊 presentation

The framework explains the main relationships.

Khung này giải thích các mối quan hệ chính.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • framework explainsframework‿explainsNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • relationshipsrelaᴅionshipsÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 meeting

We need a common framework for discussion.

Chúng ta cần một khung chung để thảo luận.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • need aneed‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Could you share the framework you used?

Bạn có thể chia sẻ khung mà bạn đã dùng không?

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

theoretical frameworkkhung lý thuyết
conceptual frameworkkhung khái niệm
legal frameworkkhung pháp lý
within a frameworktrong một khuôn khổ
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1