fall back on

fɔːl bæk ɑːn
fawl·bak·ahn3 âm tiết

Nghĩa · Meaning

dựa vào phương án hoặc sự trợ giúp khi cần

Cách dùng · Usage

Dùng khi bạn có phương án dự phòng để dựa vào nếu cách chính thất bại: phòng họp khác, tiền tiết kiệm, nhà cung cấp phụ, hoặc nhờ gia đình giúp trong lúc khó khăn.

Sắc thái · Nuance

“Dựa vào” trong tiếng Việt có thể chỉ sự phụ thuộc thường xuyên vào người khác. “Fall back on” nhấn vào phương án dự phòng khi kế hoạch chính hỏng, hơi thực tế, không nhất thiết yếu đuối.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do “dựa vào” thường đi với người, người Việt có thể viết “fall back to my parents”. Đúng là “fall back on my parents” nếu họ là chỗ dựa, hoặc “fall back on savings” nếu dùng tiền dự phòng.

Phân biệt từ đồng nghĩa

rely onDựa vào ai hoặc điều gì nói chung, không nhất thiết là phương án dự phòng.
resort toDùng đến khi không còn lựa chọn tốt hơn, thường hơi tiêu cực.
use as a backupDùng như phương án dự phòng, rõ nghĩa nhưng mang tính giải thích.
fall back onQuay sang dùng nguồn lực hoặc phương án dự phòng khi cần.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

If the venue cancels, we can fall back on Room B.

Nếu địa điểm hủy, chúng ta có thể dùng đến Phòng B.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • can/kən/Nghe nhưcơnDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • back onback‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

We have a spare supplier to fall back on.

Chúng tôi có một nhà cung cấp dự phòng để dựa vào.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • have ahave‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • back onback‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

The backup server is what we fall back on.

Máy chủ dự phòng là thứ chúng tôi dựa vào.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • server isserver‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • back onback‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

fall back on savingsdùng tiền tiết kiệm dự phòng
fall back on experiencedựa vào kinh nghiệm
something to fall back onmột chỗ dựa dự phòng
fall back on a backup plandùng kế hoạch dự phòng
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2