Nghĩa · Meaning
thời gian hệ thống ngừng hoạt động, thời gian rảnh
Cách dùng · Usage
Downtime có thể là lúc máy chủ, app hoặc máy móc tạm ngừng chạy; trong đời thường cũng nói về thời gian nghỉ giữa ca, cuối tuần, hay lúc ít việc.
Sắc thái · Nuance
Vì “downtime” có thể là “thời gian rảnh”, người Việt dễ hiểu nhầm thành giờ nghỉ cá nhân. Trong môi trường kỹ thuật, nó chủ yếu là thời gian hệ thống không hoạt động, thường mang sắc thái sự cố hoặc bảo trì.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Do tiếng Việt nói “hệ thống bị downtime”, người học hay viết “The system is downtime”. Downtime là danh từ, không phải tính từ: sai “is downtime”; đúng “has downtime” hoặc “is down.”
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“There will be two hours of downtime tonight.”
Tối nay sẽ có hai giờ ngừng hoạt động.
“We should use downtime to update the equipment.”
Chúng ta nên tận dụng thời gian ngừng để cập nhật thiết bị.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- should use→should‿useNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- update→updaᴅeÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The graph shows a drop in downtime this quarter.”
Biểu đồ cho thấy thời gian ngừng hoạt động giảm trong quý này.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- shows a→shows‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- drop in→drop‿inNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →