descriptive statistics

dɪˈskrɪptɪv stəˈtɪstɪks
dihs·KRIHP·tihv·stuh·tih·stihks6 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

thống kê tóm tắt các đặc điểm cơ bản của dữ liệu

Cách dùng · Usage

Cụm này xuất hiện khi bắt đầu phân tích dữ liệu: tính trung bình, tỉ lệ, độ lệch chuẩn, số lớn nhỏ nhất để mô tả lớp học, khảo sát khách hàng hay kết quả thí nghiệm.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “thống kê mô tả” dễ khiến người Việt nghĩ đến phần văn mô tả chung chung. Trong tiếng Anh học thuật, descriptive statistics là các số tóm tắt như mean, median, range, không phải giải thích nguyên nhân.

Phân biệt từ đồng nghĩa

inferential statisticsDùng mẫu để suy luận về tổng thể, gồm kiểm định và khoảng tin cậy.
descriptive statisticsTóm tắt dữ liệu đã quan sát bằng các chỉ số trong chính tập dữ liệu đó.
summary statisticsChỉ các số tóm tắt như trung bình hoặc độ lệch chuẩn, hẹp hơn.
data visualizationBiểu diễn dữ liệu bằng biểu đồ hoặc bảng để cho thấy mẫu hình.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Start the analysis with descriptive statistics.

Hãy bắt đầu phân tích bằng thống kê mô tả.

📊 presentation

The slide summarizes the descriptive statistics.

Trang chiếu tóm tắt các thống kê mô tả.

💡 email

I updated the descriptive statistics table.

Tôi đã cập nhật bảng thống kê mô tả.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • updatedupdaᴅedÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • statisticssᴅatisticsÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

calculate descriptive statisticstính thống kê mô tả
report descriptive statisticsbáo cáo thống kê mô tả
descriptive statistics tablebảng thống kê mô tả
basic descriptive statisticsthống kê mô tả cơ bản
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2