Nghĩa · Meaning
sự thiếu hụt hoặc thâm hụt
Cách dùng · Usage
Deficit xuất hiện khi nói về mức thiếu so với cần có: ngân sách bị âm, thiếu kỹ năng đọc, thiếu ngủ. Trong tin tức và báo cáo, từ này nghe trang trọng hơn lack.
Sắc thái · Nuance
“Thâm hụt” làm người Việt nghĩ gần như chỉ ngân sách. Deficit còn dùng cho khoảng thiếu đo được trong kỹ năng, hiệu suất, thương mại hoặc nhận thức; sắc thái phân tích, thường dựa trên số liệu.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“The graph showed a deficit in reading skills among first-year students.”
Biểu đồ cho thấy sự thiếu hụt kỹ năng đọc ở sinh viên năm nhất.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- showed a→showed‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- deficit in→deficit‿inNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- skills among→skills‿amongNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The committee discussed a budget deficit in the research center.”
Ủy ban thảo luận về khoản thâm hụt ngân sách của trung tâm nghiên cứu.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- committee→commiᴅeeÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- discussed a→discussed‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- deficit in→deficit‿inNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“At lunch, Mark said the theory focuses too much on deficit.”
Trong bữa trưa, Mark nói rằng lý thuyết đó quá tập trung vào sự thiếu hụt.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →