deal with

diːl wɪð
deel·wihth2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

đề cập, xử lý (vấn đề, chủ đề, tình huống)

Cách dùng · Usage

Dùng khi nói ai đó xử lý vấn đề hoặc một phần nội dung bàn về chủ đề nào đó: giải quyết lỗi dữ liệu, đối phó khách phàn nàn, hoặc chương trong báo cáo nói về chi phí.

Sắc thái · Nuance

“Đề cập” chỉ nói tới, còn deal with rộng hơn: một phần văn bản có thể bàn về chủ đề, hoặc người nào đó xử lý vấn đề. Từ này trung tính, thực dụng, hay dùng khi nội dung hoặc kế hoạch bao quát một việc khó.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì “đề cập đến” cần “đến”, người Việt có thể viết “deal with about technology”. Deal with đã chứa ý “về/xử lý”, không thêm about. Đúng: This section deals with technology.

Phân biệt từ đồng nghĩa

handleNhấn mạnh việc phụ trách và xử lý thực tế một nhiệm vụ hay vấn đề.
addressTrang trọng hơn, nghĩa là nhận diện vấn đề và đưa ra phản ứng hoặc giải pháp.
discussChỉ việc nói chuyện hoặc xem xét chủ đề, chưa chắc đã xử lý.
deal withBao quát cả xử lý vấn đề, đối phó tình huống và bàn về một chủ đề.

Câu ví dụ · Examples

📊 presentation

This section deals with the impact of technology.

Phần này đề cập đến tác động của công nghệ.

💡 meeting

We need a plan to deal with missing data.

Chúng ta cần một kế hoạch để xử lý dữ liệu bị thiếu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • need aneed‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • datadaᴅaNghe nhưđây-rơÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

The team is dealing with the issue now.

Đội đang xử lý vấn đề này ngay bây giờ.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

deal with a problemxử lý một vấn đề
deal with stressđối phó căng thẳng
deal with complaintsxử lý khiếu nại
deal with an issuegiải quyết một vấn đề
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1