Nghĩa · Meaning
phức tạp
Cách dùng · Usage
Complex được chọn khi một việc có nhiều phần liên kết với nhau, nên khó hiểu, xử lý hoặc giải thích nhanh. Ở công việc: một hợp đồng complex có nhiều điều khoản; học tập: bài toán complex cần nhiều bước; đời sống: bệnh án complex có nhiều triệu chứng. Dễ lẫn với complicated: complicated nhấn mạnh rắc rối, còn complex nhấn mạnh cấu trúc nhiều lớp. Cụm thường dùng: a complex issue.
Sắc thái · Nuance
“Phức tạp” đôi khi trong tiếng Việt mang ý tiêu cực như rắc rối, phiền. Complex có thể trung tính: nhiều phần liên kết nên khó hiểu hoặc xử lý, đặc biệt trong học thuật, kỹ thuật, pháp lý.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Người Việt dễ dùng “complicated” mọi lúc vì dịch “phức tạp”. Với hệ thống hay quan hệ nhiều tầng, “complex system/relationship” tự nhiên hơn; “complicated” nhấn mạnh khó chịu hoặc khó làm.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“The speaker made a complex idea simple.”
Diễn giả đã làm cho một ý tưởng phức tạp trở nên đơn giản.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- made a→made‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- complex idea→complex‿ideaNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“This is a complex case with many parts.”
Đây là một trường hợp phức tạp với nhiều phần.
“The process is too complex for one page.”
Quy trình quá phức tạp để trình bày trong một trang.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- process is→process‿isNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- for one→for‿oneNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →