column

ˈkɑləm
KAH·luhm2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

cột (bảng), ô dọc

Cách dùng · Usage

Column xuất hiện khi người nói nhìn thông tin theo chiều dọc trong bảng, biểu mẫu hoặc trang in. Ở công sở: nhập giá vào column bên phải; lúc học: viết điểm vào đúng column; đời sống: đọc column lịch chi tiêu trong bảng gia đình. Hay nhầm với row: row chạy ngang, column chạy dọc. Cụm thường gặp: first column, correct column, add a column.

Phân biệt từ đồng nghĩa

rowHàng ngang chạy từ trái sang phải trong bảng.
columnCột dọc chạy từ trên xuống dưới trong bảng hoặc trang.
articleBài viết hoàn chỉnh trong báo hoặc tạp chí.
pillarCột chống hoặc trụ đỡ, thiên về kiến trúc và xây dựng.

Câu ví dụ · Examples

💡 data

Write each number in the correct column.

Viết mỗi con số vào đúng cột.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • WriteWriᴅeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • number innumber‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 classroom

The first column shows the names of the students.

Cột đầu tiên cho biết tên của các học sinh.

💡 experiment

We put the results in a new column of the table.

Chúng tôi đặt kết quả vào một cột mới của bảng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • results inresults‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • column ofcolumn‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

first columncột đầu tiên
newspaper columnchuyên mục báo
opinion columnmục ý kiến
stone columncột đá
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2