coffee

ˈkɔfi
KAW·fee2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

cà phê

Cách dùng · Usage

Coffee được dùng cho đồ uống làm từ hạt cà phê, hoặc đôi khi cho một ly/phần cà phê. Ở công việc, đồng nghiệp rủ grab coffee trước cuộc họp; khi học, sinh viên uống coffee để tỉnh táo; đời thường, bạn gọi iced coffee ở quán. Dễ nhầm với café: coffee là đồ uống, còn café là quán; cũng khác caffeine, chất kích thích có trong cà phê. Cụm hay gặp: a cup of coffee, black coffee, coffee break.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Người Việt hay nói “I drink a coffee every morning” vì đếm theo “một ly cà phê”. Đúng hơn là “I drink coffee every morning” khi nói thói quen chung; dùng “a cup of coffee” cho một khẩu phần cụ thể.

Phân biệt từ đồng nghĩa

coffeeChỉ đồ uống pha từ hạt cà phê rang.
teaChỉ trà pha từ lá trà hoặc thảo mộc, khác coffee.
espressoChỉ loại cà phê chiết xuất đậm đặc.
latteChỉ đồ uống gồm espresso và sữa.
caffeineChỉ chất kích thích có trong cà phê, không phải đồ uống.

Câu ví dụ · Examples

💡 daily

I drink coffee every morning.

Tôi uống cà phê mỗi sáng.

💡 food

This coffee is too hot.

Cà phê này quá nóng.

💡 home

Would you like a cup of coffee?

Bạn có muốn một tách cà phê không?

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Would youwouldjaNghe nhưu-chuĐồng hóa

    /d/ và /j/ hòa thành một âm.

  • like alike‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • cup ofcup‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

drink coffeeuống cà phê
a cup of coffeemột tách cà phê
black coffeecà phê đen
make coffeepha cà phê
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1