class code

klæs koʊd
klas·kohd2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

mã để vào lớp học trực tuyến

Cách dùng · Usage

Cụm này thường xuất hiện trong email hoặc tin nhắn của giáo viên khi cần vào lớp trực tuyến hay nhóm học. Bạn nhập mã vào Zoom, Google Classroom, Kahoot hoặc nền tảng học tập.

Sắc thái · Nuance

“Mã để vào lớp” dễ bị hiểu là mật khẩu bí mật hoặc mã lớp hành chính. “Class code” thường là chuỗi ký tự nhập để tham gia lớp online, trung tính, kỹ thuật nhẹ, không nhất thiết bảo mật như password.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “nhập mã vào lớp,” người học hay viết “enter to the class code.” Trong tiếng Anh, “enter” nhận trực tiếp mã: “Enter the class code,” không thêm “to.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

class codeMã ngắn để vào một lớp hoặc không gian học trực tuyến cụ thể.
passwordMật khẩu cá nhân cho tài khoản hoặc bảo mật, khác mã dùng chung của lớp.
linkĐịa chỉ có thể bấm để truy cập trực tiếp.
codeChuỗi ký tự thường phải nhập tay để truy cập hoặc xác nhận.
access codeMã truy cập nói chung cho bài thi, tòa nhà hoặc chương trình.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

The class code is in this email.

Mã lớp học ở trong email này.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • code iscode‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • this emailthis‿emailNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

I entered the class code correctly.

Tôi đã nhập mã lớp học chính xác.

📊 presentation

Use this class code to join.

Hãy dùng mã lớp học này để tham gia.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

enter the class codenhập mã lớp
share a class codechia sẻ mã lớp
find the class codetìm mã lớp
type the class codegõ mã lớp
a new class codemã lớp mới
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1