class list

klæs lɪst
klas·lihst2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

danh sách những người trong lớp học

Cách dùng · Usage

Class list là danh sách tên học viên của một lớp cụ thể, thường dùng để điểm danh, chia nhóm hoặc gửi thông báo. Ở trường, giáo viên kiểm tra ai có mặt; ở lớp tiếng Anh sau giờ làm, trung tâm thêm học viên mới; đời thường, phụ huynh xem tên con trong nhóm lớp. Dễ nhầm với roster: roster trang trọng hơn và có thể là lịch ca hoặc đội hình. Cụm quen thuộc: update the class list.

Sắc thái · Nuance

“Danh sách những người trong lớp học” đúng nghĩa nhưng hơi dài; class list thường là danh sách tên chính thức để điểm danh, thêm tên, kiểm tra đăng ký. Nó không phải “lớp học” hay lịch học.

Phân biệt từ đồng nghĩa

class listDanh sách tên những người thuộc một lớp.
rosterDanh sách chính thức, thường dùng ở trường Mỹ hoặc đội thể thao.
class rosterDanh sách lớp theo cách hành chính hơn class list.
attendance sheetTờ điểm danh có tên và trạng thái có mặt của ngày đó.
contact listDanh sách thông tin liên hệ như điện thoại hoặc email.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

The class list is now updated.

Danh sách lớp vừa được cập nhật.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • list islist‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • updatedupdaᴅedÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

I used the class list each day.

Tôi đã dùng danh sách lớp mỗi ngày.

📊 presentation

The class list has twenty names.

Danh sách lớp có hai mươi cái tên.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

check the class listkiểm tra danh sách lớp
add a name to the class listthêm tên vào danh sách
be on the class listcó trong danh sách
print the class listin danh sách lớp
update the class listcập nhật danh sách
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1