book title

bʊk ˈtaɪ.t̬əl
book·TEYET·̬uhl3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

tên của cuốn sách

Cách dùng · Usage

Dùng rất trực tiếp khi hỏi hoặc ghi tên một cuốn sách trên biểu mẫu, email, danh sách đọc hay bài tham khảo. Không phải tên chương; thường cần viết hoa theo kiểu tiêu đề tiếng Anh.

Sắc thái · Nuance

“Tên sách” dễ làm bạn dùng name, nhưng title là nhan đề chính thức in trên bìa, biểu mẫu hoặc thư mục. “Book name” nghe thiếu tự nhiên, còn “book title” rõ và chuẩn hơn.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt nói “tên cuốn sách”, lỗi thường gặp là “What is the book name?” Câu tự nhiên là “What is the book title?” hoặc “What is the title of the book?”

Phân biệt từ đồng nghĩa

titleChỉ tên chính thức của sách, phim, tranh hoặc tác phẩm nói chung.
book titleThu hẹp rõ là tên của cuốn sách, hợp với nhãn trên bài tập đọc.
nameNói rộng về tên người hoặc vật; với sách, title chuẩn hơn trong văn viết.
book nameCó thể hiểu với người học nhỏ tuổi, nhưng kém tự nhiên hơn book title.
headingLà tiêu đề nhỏ trong bài hoặc mục, không phải tên của cả cuốn sách.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

Send me the book title today.

Hãy gửi cho tôi tên sách hôm nay.

🤝 interview

I wrote the book title on my form.

Tôi đã viết tên sách vào mẫu đơn của mình.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • wrotewroᴅeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • title ontitle‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

The book title is on this slide.

Tên sách ở trên trang chiếu này.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

book titlenhan đề sách
write the titleviết nhan đề
title and authornhan đề và tác giả
find the titletìm nhan đề
read the titleđọc nhan đề
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1