book page

bʊk peɪdʒ
book·payj2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

một trang của cuốn sách

Cách dùng · Usage

Book page chỉ một trang cụ thể bên trong sách, thường khi cần đọc, đánh dấu hoặc chỉ vị trí thông tin. Ở công việc: quote a book page in a report; học tập: read the book page before class; đời thường: mark the book page with a note. Dễ lẫn với webpage: webpage là trang mạng; page có thể chung chung, còn book page nói rõ là trang sách. Cụm hay gặp: turn the book page, page number.

Sắc thái · Nuance

“Một trang của cuốn sách” đúng nghĩa, nhưng book page nghe như một trang vật lý nằm trong sách. Khi nói số trang, tiếng Anh thường dùng “page ten”, không cần “the” hoặc “book page”.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt nói “trang 10” và bỏ mạo từ, người học hay viết “open the page ten”. Cách đúng là “open to page ten”. Nếu chỉ một trang cụ thể, nói “the page in the book”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

pageTrang trong sách, tài liệu hoặc trang web.
book pageMột trang thuộc về cuốn sách, nghĩa hẹp hơn page.
sheetMột tờ giấy rời, khác trang đã được đóng trong sách.
leafMột lá giấy của sách có hai mặt, là cách nói chuyên môn hơn.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

Read the book page before class.

Hãy đọc trang sách trước giờ học.

🤝 interview

I marked the book page with a note.

Tôi đã đánh dấu trang sách bằng một ghi chú.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • with awith‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • notenoᴅeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

This book page shows a map.

Trang sách này có một bản đồ.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

turn the pagelật trang
book pagetrang sách
page numbersố trang
top of the pageđầu trang
open to page tenmở đến trang mười
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1