blanket

ˈblæŋkɪt
BLANG·kiht2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

cái chăn, mền

Cách dùng · Usage

Blanket thường xuất hiện khi nói về vật mềm phủ lên người để giữ ấm. Khi làm ca đêm ở văn phòng lạnh, bạn mang blanket nhỏ; trong ký túc xá, sinh viên gấp blanket sau khi ngủ; ở nhà, trẻ kéo blanket lên khi lạnh. Dễ nhầm với sheet: sheet là ga hoặc khăn trải mỏng, còn blanket dày và ấm hơn. Cụm tự nhiên: a warm blanket hoặc pull the blanket over someone.

Sắc thái · Nuance

“Chăn” hoặc “mền” đúng nghĩa, nhưng blanket là tấm phủ ấm riêng, không phải ga trải giường hay cả bộ chăn gối. Từ này đời thường, dùng cho giường, ghế sofa, đi picnic hoặc quấn người.

Phân biệt từ đồng nghĩa

quiltChỉ chăn ghép nhiều lớp vải, thường có đường may trang trí.
duvetLà chăn dày có ruột bông hoặc lông, thường dùng với vỏ chăn.
sheetLà ga hoặc tấm vải mỏng trải trên giường.
blanketChỉ tấm chăn dùng để đắp cho ấm.

Câu ví dụ · Examples

💡 home

I pull the blanket up when I'm cold.

Tôi kéo chăn lên khi lạnh.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • blanket upblanket‿upNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • when I'mwhen‿i'mNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 daily

This blanket keeps me warm at night.

Chiếc chăn này giữ ấm cho tôi vào ban đêm.

👨‍👩‍👧 family

Grandma made this blanket for me.

Bà đã làm chiếc chăn này cho tôi.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

under the blanketdưới chăn
warm blanketchăn ấm
wrap in a blanketquấn trong chăn
electric blanketchăn điện
pull up the blanketkéo chăn lên
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1