line of reasoning
Nghĩa · Meaning
mạch lập luận, dòng suy luận
Cách dùng · Usage
Cách nói này dùng khi kiểm tra logic của bài viết, bài thuyết trình hoặc tranh luận: ý có nối nhau không, bằng chứng có dẫn tới kết luận không.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“Her line of reasoning stayed clear from the intro to the conclusion.”
Mạch lập luận của cô ấy vẫn rõ ràng từ phần mở đầu đến phần kết luận.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- line of→line‿əvNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- from→/frəm/Nghe như “frơm”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Can you check the line of reasoning in paragraph two?”
Bạn có thể kiểm tra mạch lập luận ở đoạn thứ hai không?
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- line of→line‿əvNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- reasoning in→reasoning‿inNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“I lost your line of reasoning somewhere in the middle.”
Tôi đã lạc mất mạch lập luận của bạn ở đâu đó giữa chừng.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- line of→line‿əvNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- somewhere in→somewhere‿inNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →