line of reasoning

laɪn əv ˈriːzənɪŋ
leyen·uhv·REE·zuh·nihng5 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 3

Nghĩa · Meaning

mạch lập luận, dòng suy luận

Cách dùng · Usage

Cách nói này dùng khi kiểm tra logic của bài viết, bài thuyết trình hoặc tranh luận: ý có nối nhau không, bằng chứng có dẫn tới kết luận không.

Phân biệt từ đồng nghĩa

line of argumentTập trung vào chuỗi lập luận nhằm thuyết phục người đọc.
line of reasoningTập trung vào các bước suy luận dẫn tới kết luận.
rationaleGiải thích lý do đứng sau một quyết định, thiết kế hoặc lựa chọn.
logicChỉ tính logic hoặc sự nhất quán trừu tượng hơn là mạch bước trong bài viết.

Câu ví dụ · Examples

💡 회의

Her line of reasoning stayed clear from the intro to the conclusion.

Mạch lập luận của cô ấy vẫn rõ ràng từ phần mở đầu đến phần kết luận.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • line ofline‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • from/frəm/Nghe nhưfrơmDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 이메일

Can you check the line of reasoning in paragraph two?

Bạn có thể kiểm tra mạch lập luận ở đoạn thứ hai không?

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • line ofline‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • reasoning inreasoning‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 일상

I lost your line of reasoning somewhere in the middle.

Tôi đã lạc mất mạch lập luận của bạn ở đâu đó giữa chừng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • line ofline‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • somewhere insomewhere‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

follow the line of reasoningtheo mạch lập luận
a clear line of reasoningmạch lập luận rõ
this line of reasoninghướng lập luận này
develop a line of reasoningphát triển lập luận
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1