advisor

ədˈvaɪzər
uhd·VEYE·zer3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

cố vấn học tập, người giúp lựa chọn về việc học

Cách dùng · Usage

Advisor thường dùng ở trường đại học khi nói về người hướng dẫn chọn môn, đổi ngành, xin học bổng hoặc lên kế hoạch tốt nghiệp. Có thể nói my advisor trong email hay cuộc hẹn tư vấn.

Sắc thái · Nuance

“Cố vấn” trong tiếng Việt có thể nghe trang trọng hoặc như chức vụ lớn. Advisor ở trường học rất đời thường: người hướng dẫn chọn môn, ngành, kế hoạch học; không nhất thiết là thầy thân thiết.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt bỏ mạo từ, người học hay nói “I met advisor yesterday.” Tiếng Anh cần article hoặc sở hữu: “I met my advisor yesterday” hoặc “I met an advisor yesterday.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

advisorNgười chính thức đưa lời khuyên về lựa chọn, kế hoạch học tập hoặc hướng đi.
teacherNgười dạy trong lớp; vai trò có thể khác với người cố vấn học tập.
counselorThường tư vấn tâm lý, hướng nghiệp hoặc đời sống học đường chuyên môn hơn.
mentorNgười hướng dẫn lâu dài dựa trên kinh nghiệm, thiên về phát triển cá nhân.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

My advisor replied with course advice.

Cố vấn của tôi đã trả lời kèm lời khuyên về khóa học.

🤝 interview

The advisor helped me choose a major.

Cố vấn đã giúp tôi chọn ngành học.

📊 presentation

An advisor can explain study options clearly.

Một cố vấn có thể giải thích rõ ràng các lựa chọn học tập.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • An advisoran‿advisorNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • can explaincan‿explainNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

academic advisorcố vấn học tập
meet with an advisorgặp cố vấn
advisor meetingbuổi gặp cố vấn
club advisorcố vấn câu lạc bộ
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2