work on

wɜːrk ɑːn
wurrk·ahn2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

thực hiện, nỗ lực với (cái gì)

Cách dùng · Usage

Cụm này rất phổ biến khi đang cải thiện hoặc làm dở việc gì. Dùng cho bài nhóm, bài phát biểu, kỹ năng phát âm, dự án ở công ty, hoặc vấn đề cá nhân cần sửa dần.

Sắc thái · Nuance

“Thực hiện” dễ làm người Việt dùng work on như “làm xong”. Thực ra work on nhấn mạnh đang dành thời gian để xử lý, cải thiện hoặc sửa; kết quả chưa chắc đã hoàn tất. Giọng tự nhiên, dùng rộng.

Phân biệt từ đồng nghĩa

doTừ rất chung cho việc làm một việc, thường nhấn vào hành động hơn quá trình cải thiện.
work onDùng khi dành thời gian xử lý, sửa, luyện hoặc cải thiện một việc.
studyTập trung vào học kiến thức một cách có hệ thống.
practiceNhấn mạnh luyện lặp lại một kỹ năng cụ thể như phát âm hay piano.
improveNói về kết quả trở nên tốt hơn, không nhấn mạnh quá trình làm.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We are working on a group project.

Chúng tôi đang làm một dự án nhóm.

📊 presentation

She worked on her speech for two days.

Cô ấy đã chuẩn bị bài phát biểu trong hai ngày.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • worked onworked‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • her(h)erNghe nhươRụng âm

    Âm /h/ của đại từ ở giữa câu thường rụng và dính vào từ trước.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

I am working on the final report now.

Bây giờ tôi đang làm báo cáo cuối cùng.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

work on homeworklàm bài tập
work on a projectlàm dự án
work on pronunciationluyện phát âm
work on an essayviết sửa bài luận
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2