reply soon

rɪˈplaɪ suːn
rih·PLEYE·soon3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

trả lời sớm

Cách dùng · Usage

Reply soon là cách nhắc ai đó phản hồi sớm trong email, tin nhắn nhóm hoặc khi chốt lịch ăn trưa. Lịch sự hơn nếu thêm please; với sếp hay khách hàng có thể dùng please reply soon.

Sắc thái · Nuance

“Trả lời sớm” nghe tự nhiên trong tiếng Việt, nhưng reply soon trong tiếng Anh có sắc thái nhắc lịch sự, hơi thúc nhẹ. Dùng nhiều trong email, tin nhắn; với bạn thân, write back soon có thể thân mật hơn.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “trả lời email cho tôi”, người học hay viết reply me soon. Reply không nhận me trực tiếp trong nghĩa này: Please reply soon, hoặc Please reply to my email soon.

Phân biệt từ đồng nghĩa

answer soonThường gắn với việc sớm trả lời một câu hỏi hoặc cuộc gọi.
respond soonTrang trọng hơn reply, hợp với yêu cầu chính thức, khách hàng hoặc email công việc.
get back to me soonThân mật, dùng khi chưa cần trả lời ngay nhưng muốn người kia liên lạc lại sớm.
reply soonTrực tiếp nhất cho hành động gửi phản hồi, nhất là trong thư hoặc tin nhắn.

Câu ví dụ · Examples

💡 lunch

Please reply soon about the lunch plan.

Hãy trả lời sớm về kế hoạch ăn trưa nhé.

💡 email

I will reply soon to your email.

Tôi sẽ sớm trả lời email của bạn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • your emailyour‿emailNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

The company will reply soon after the interview.

Công ty sẽ sớm trả lời sau buổi phỏng vấn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

please reply soonvui lòng trả lời sớm
hope you reply soonmong bạn trả lời sớm
reply soon to the messagesớm trả lời tin nhắn
reply soon with the detailssớm gửi chi tiết
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1