purple

ˈpɜːrpəl
PURR·puhl2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

màu tím; tím

Cách dùng · Usage

Purple được dùng khi người nói muốn chỉ màu nằm giữa đỏ và xanh dương, thường gợi cảm giác nổi bật hoặc sáng tạo. Ở công việc: chọn a purple logo cho thương hiệu; khi học: tô bản đồ bằng purple marker; đời thường: nói a purple dress. Dễ lẫn với violet: violet thường sáng, gần màu hoa tím hơn. Cụm hay gặp: dark purple, light purple.

Phân biệt từ đồng nghĩa

violetMột sắc tím cụ thể, có thể dùng trong khoa học hoặc bảng màu.
purpleTừ tím rộng và dễ dùng nhất trong đời sống.
lavenderTím nhạt như hoa oải hương, mềm và sáng hơn purple.
magentaMàu giữa hồng và tím, đậm và hẹp hơn purple.

Câu ví dụ · Examples

💡 art

The grapes in my drawing are purple.

Chùm nho trong bức vẽ của tôi màu tím.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • grapes ingrapes‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • drawing aredrawing‿areNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 describing

She wrote the title in purple.

Cô ấy đã viết tiêu đề bằng màu tím.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • wrotewroᴅeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • title intitle‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🏫 class

Color the shape purple.

Hãy tô hình đó màu tím.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

a purple crayonbút sáp màu tím
dark purpletím đậm
light purpletím nhạt
color it purpletô nó màu tím
the purple onecái màu tím
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1