organize

ˈɔːrɡənaɪz
AWR·guh·neyez3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

sắp xếp, tổ chức một cách hệ thống

Cách dùng · Usage

Organize dùng khi sắp xếp thứ tự, nhóm thông tin, hoặc chuẩn bị sự kiện: organize notes by topic, organize a meeting, organize your files. Nhấn mạnh làm cho mọi thứ có hệ thống.

Sắc thái · Nuance

“Tổ chức” trong tiếng Việt thường gợi việc lập hội hoặc làm sự kiện; organize rộng hơn nhưng vẫn có ý sắp xếp có hệ thống. Nó không chỉ là dọn cho gọn mà là tạo trật tự để dùng hoặc quản lý.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt nói “tổ chức hội thảo” và “sắp xếp ý”, người học có thể chọn sai verb: “arrange ideas” nghe lạ nếu là cấu trúc bài. Correct is “organize ideas” or “organize notes by topic”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

arrangeTập trung vào sắp thứ tự, vị trí hoặc thời gian cho hợp lý.
classifyPhân chia theo tiêu chí, nghe có tính hệ thống và học thuật hơn.
planNghiêng về thiết kế việc sẽ làm trong tương lai, chưa chắc đã thực hiện.
organizeTập hợp các yếu tố để tạo cấu trúc, sự kiện hoặc hệ thống vận hành.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We need to organize the seminar schedule.

Chúng ta cần sắp xếp lịch trình hội thảo.

💡 email

I organized the notes by topic.

Tôi đã sắp xếp ghi chú theo chủ đề.

📊 presentation

The presentation is organized into four parts.

Bài thuyết trình được sắp xếp thành bốn phần.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • presentationpresenᴅationÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • is organizedis‿organizedNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

organize datasắp xếp dữ liệu
organize a conferencetổ chức hội nghị
organize ideassắp xếp ý tưởng
well organizedđược sắp xếp tốt
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1