once in a while

wʌns ɪn ə waɪl
wuhns·ihn·uh·weyel4 âm tiết

Nghĩa · Meaning

thỉnh thoảng, đôi khi

Câu ví dụ · Examples

💡 email

“Our remote team has dinner together once in a while.”

Thỉnh thoảng, nhóm làm việc từ xa của chúng tôi cùng nhau ăn tối.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • remote→remoᴅeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • together once→together‿onceNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • in a→in‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

“Do you work late once in a while?”

Thỉnh thoảng bạn có làm việc muộn không?

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • late→laᴅeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • once in→once‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

“Rest your eyes once in a while during long tasks.”

Hãy cho mắt nghỉ ngơi thỉnh thoảng khi làm việc trong thời gian dài.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • your eyes→your‿eyesNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • once in→once‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

go out once in a while
eat out once in a while
check in once in a while
take a break once in a while
every once in a while
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2