nod along

nɑːd əˈlɔːŋ
nahd·uh·LAWNG3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 3

Nghĩa · Meaning

gật đầu theo trong khi lắng nghe

Cách dùng · Usage

Nod along tả việc gật đầu trong lúc nghe, thường để cho thấy đang theo dõi hoặc đồng ý nhẹ: ở công việc, nghe kế hoạch trong họp; trong lớp, nghe giáo viên giải thích slide; đời thường, nghe bạn kể chuyện và gật theo. Dễ nhầm với nod: nod chỉ một cái gật đầu, còn nod along kéo dài theo lời nói. Cụm tự nhiên: nod along politely.

Sắc thái · Nuance

“Gật đầu theo” dễ bị hiểu là bắt chước nhịp gật. Nod along thường nghĩa là gật nhẹ khi đang nghe để tỏ ra theo kịp, đồng ý hoặc chú ý; sắc thái thân mật, tự nhiên trong giao tiếp.

Phân biệt từ đồng nghĩa

nodGật đầu một lần hoặc vài lần để chào, đồng ý hay cho phép.
nod alongGật đầu theo lời nói hoặc nhịp nhạc đang diễn ra.
agreeĐồng ý về ý kiến, không nói rõ có gật đầu hay không.
follow alongTheo kịp lời giải thích hoặc quy trình, trọng tâm là hiểu và làm theo.

Câu ví dụ · Examples

📊 presentation

Nod along if you understand the slide.

Hãy gật đầu theo nếu bạn hiểu slide.

💡 meeting

He nods along during the plan.

Anh ấy gật đầu theo trong lúc nghe kế hoạch.

💡 lunch

She nods along as her friend talks.

Cô ấy gật đầu theo khi bạn mình nói.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • nods alongnods‿alongNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • her(h)erNghe nhươRụng âm

    Âm /h/ của đại từ ở giữa câu thường rụng và dính vào từ trước.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

nod along to a songgật theo bài hát
nod along while listeninggật khi đang nghe
silently nod alongim lặng gật theo
nod along with the speakergật theo người nói
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1