leg

lɛɡ
lehg1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

chân

Cách dùng · Usage

Dùng cho phần cơ thể từ hông xuống bàn chân, nhất là khi nói mỏi sau khi đi bộ, đau do đá bóng, hoặc tập chân ở phòng gym. Với đồ vật như bàn ghế, cũng có thể nói chân của nó.

Phân biệt từ đồng nghĩa

legGần như chỉ cả chân từ đùi đến mắt cá.
footChỉ phần cuối có ngón chân và lòng bàn chân.
kneeChỉ khớp gối ở giữa chân.
thighChỉ phần đùi, cụ thể hơn leg.
calfChỉ bắp chân phía sau dưới gối.
limbTừ rộng và y khoa hơn, có thể gồm cả tay lẫn chân.

Câu ví dụ · Examples

💡 body

My legs are tired after the long walk.

Chân tôi mỏi sau khi đi bộ đường dài.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • legs arelegs‿areNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • tired aftertired‿afterNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 health

I hurt my leg playing soccer.

Tôi bị đau chân khi chơi bóng đá.

💡 daily

The baby is learning to stand on her legs.

Em bé đang tập đứng trên chân của mình.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • stand onstand‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • her(h)erNghe nhươRụng âm

    Âm /h/ của đại từ ở giữa câu thường rụng và dính vào từ trước.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

stretch your legsduỗi chân, đi lại
hurt my leglàm đau chân tôi
cross your legsbắt chéo chân
table legchân bàn
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1