hold forth

hoʊld fɔːrθ
hohld·fawrth2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

nói dài dòng và đầy tự tin về một chủ đề

Cách dùng · Usage

Dùng khi ai đó nói rất lâu và chắc nịch về một chủ đề, thường hơi gây mệt: chú kể chuyện luật giao thông, bạn bàn quán ăn, sếp nói về chiến lược trong cuộc họp.

Phân biệt từ đồng nghĩa

speak at lengthCách nói trung lập cho việc nói dài.
lectureCó thể là giảng dạy, hoặc tiêu cực khi ai đó lên lớp người khác.
rantNhấn mạnh nói dài trong trạng thái tức giận hay phàn nàn.
hold forthGợi việc nói dài tự tin về một chủ đề và chiếm nhiều không gian.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

He held forth on parking rules for nearly fifteen minutes.

Anh ấy nói dài dòng về quy định đỗ xe suốt gần mười lăm phút.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • forth onforth‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • minutesminuᴅesÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 lunch

She held forth on local restaurants during lunch.

Cô ấy thao thao về các nhà hàng địa phương trong bữa trưa.

📊 presentation

The guest held forth on workplace etiquette.

Vị khách đã diễn thuyết dài dòng về phép ứng xử nơi công sở.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • forth onforth‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • workplace etiquetteworkplace‿etiquetteNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

hold forth on politics
hold forth at length
hold forth about theory
listen to him hold forth
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1